biên giới

  1. d. Chỗ hết phần đất của một nước giáp với nước khác. Biên giới Việt - Lào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "biên giới"

biên giới
Một người lính canh gác biên giới giữa hai quốc gia.